Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bột, phấn
2.
son phấn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất bột, tức vật nghiền thật nhỏ — Thứ bột trắng, hoặc có các màu khác, dùng để thoa lên mặt cho đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: » Chung lưng mở một ngôi hàng, quanh năm buôn phấn bán hương đã lề « — Thoa phấn. Đánh phấn ( công việc trang điểm của đàn bà ) — Nghiền thành bột — Kí hiệu độ dài, tức một Décimètre( 1/10 thước tây ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dạng bột tán: Ong lấy phấn hoa; Cánh bướm có phấn
2.
Nghiền nát: Phấn toái
3.
Bột: Nãi phấn (sữa bột); Ma thành phấn (nghiền ra bột)
4.
Bún: Phấn điều (sợi bún); Phấn ti (“ti” nhỏ hơn “điều” và đây là sợi miến); Hà phấn (phở: bún Hà Nội)
5.
Tô trắng: Phấn tường
6.
Chất trắng để viết: Phấn bút
7.
Lợt gần như trắng: Phấn hồng
8.
Bột tán (nghĩa Hv): Thoa phấn bôi son; Phấn viết bảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thứ bột mịn dẻo dùng để trát vách nhà.
2.
Chất bột màu trắng hồng, phụ nữ dùng để xoa ngoài da cho đẹp.
3.
Thứ bột bám ở cánh côn trùng, hoa quả và thân cây.
Etymology: A1: 粉 phấn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phấn hoa; son phấn
Nôm Foundation
bột; bột, phấn trang điểm; vữa
Examples
Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề [quen, sành].
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b
Cau già dao sắc lại non. Người già trang điểm phấn son vẫn già.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6b
Pha khói chim về cây điểm phấn. Khoáng dòng cá hớp (ngáp) nước tuôn là.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Hay là tiếc thuở hồng nhan. Lệ phai thức phấn, lo tàn nhụy hoa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 6b
Mặt vách bên đông bên tây đều lấy phấn trơn nề trát.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 18b
Compound Words27
phấn hoa•phấn son•phấn toái•phấn sáp•thụ phấn•phấn rôm•phấn mặc•phấn sức•phấn mặc đăng tràng•phấn bút•phấn sắc•phấn đại•phấn đầu•phấn hương•phấn thân toái cốt•phấn phụ•phấn cốt toái thân•chi phấn•son phấn•cáp phấn•hương phấn•nha phấn•thoa phấn•bạch phấn•mặt bự phấn•đào tai phấn kiểm•đồ chỉ mạt phấn