Meanings
Từ điển phổ thông
cái sọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái sọt, có khi đọc là chữ lũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ vật hoặc gà, vịt, chim.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâu tử (sọt, giỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sọt, giỏ: Lâu tử; Tự chỉ lâu (sọt giấy rác)
Etymology: lóu
Nôm Foundation
giỏ tre