喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
篼
U+7BFC
17 strokes
Hán
Rad:
竹
đâu
切
Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái gùi
2.
xe bằng tre
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Kiệu tre để ngồi đi đường núi.
§
Tục gọi là “đâu tử”
篼
子
. Thường làm bằng tre, có ghế ngồi, hai bên kẹp hai thanh tre.
2.
(Danh) Giỏ, bịch làm bằng tre để đựng đồ vật.
◎
Như: “bối đâu”
背
篼
gùi đeo lưng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái xe bằng tre, tục gọi đăng sơn là đâu tử
篼
子
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái máng bằng tre để cho ngựa uống nước.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái gùi;
2.
(văn) Xe bằng tre.