喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
篳
U+7BF3
16 strokes
Hán
Rad:
竹
Simp:
筚
tất
切
Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nan tre, các loài tre nứa cành cây dùng đan đồ được đều gọi là **tất**. Như **tất môn**
篳
門
cửa phên, **tất lộ**
篳
路
xe đan bằng tre.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tất (vách bằng tre)
Nomfoundation
đan lát, tre
Compound Words
3
篳門閨竇
tất môn khuê đậu
•
篳路藍縷
tất lộ lam lũ
•
蓬門篳戶
bồng môn tất hộ