Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
lung (lồng chim)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lung lao: ngang tàng, mặc sức tung hoành.
2.
Lung linh: long lanh, xao động.
Etymology: C1: 籠 → 篭 lung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luông tuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buông tuồng: Luông tuồng
Etymology: Hv lung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tre gióng to và dài: Ống luồng
Etymology: trúc long
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông chờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn: Trông kìa
2.
Ngóng đợi: Tựa cửa trông con
Etymology: (Hv lung)(trúc lộng; mục long)(mục long; mục vọng)(long vọng; long trọng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ cho ấm: Lồng cơm trong chăn
2.
Dụng cụ giữ ấm: Lồng ấp trứng; Cạp lồng đựng thức ăn
3.
Chuồng nhỏ: Cá chậu chim lồng (cảnh tù túng thiếu tự do); Ra tay tháo cũi sổ lồng
4.
Thứ đèn chịu gió: Cầm đèn lồng đi đêm
Etymology: Hv lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bao trùm, cài chồng, đan xen lên nhau.
2.
Cái khung giá được bao phủ một lớp mỏng bên ngoài.
3.
Đồ đan bằng tre để giam nhốt vật nuôi.
Etymology: A2: 籠 → 篭 lung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái lồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận hình sợi hoặc hình lá mọc trên cơ thể người, và cầm thú.
Etymology: C2: 籠 → 篭 lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặc lòng buông thả, không kiềm chế.
Etymology: C2: 籠 → 篭 lung
Examples
Lung lao chẳng kể có ai. Còn lòng hươu vượn nỡ hoài cỏ hoa.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 44b
Trông chừng dặm cũ thẳng xông. Nghĩ đòi cơn lại não nùng đòi cơn.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 16b
Cha trông hơn ba mươi tám năm nay cho được thấy mặt con khi còn sống, mà rày thấy đã chết.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Lồng chim ao cá từ làm khách. Ngòi nguyệt ngàn mai phụ lệ nhà.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 40b
Chim khôn khôn cả từ lông. Khôn đến tận lồng, thằng gánh cũng khôn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14a
Bây giờ em đã có chồng. Như chim vào lồng như cá cắn câu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 16a
Lồng đèn, ống bút, lò hương. Bức tranh thuỷ mặc, giá gương xa cừ.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 13a
Uy linh vóc thánh dáng tiên. Lồng màn vẻ trắng, ánh đèn sắc tươi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 28b
Hoa giãi nguyệt, nguyệt in một tấm. Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17a
“Thận nang”: hòn giái thâm sì. “Âm mao”: lông nó rậm rì mọc ken.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 13a
Compound Words1
lồng ngực