Meanings
trì
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trì (kèn ngày xưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kèn ngày xưa có lưỡi gà bằng tre
Etymology: chí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ống tiêu trúc bảy lỗ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: chí