Meanings
trúc
Từ điển phổ thông
xây cất
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đắp đất, nện đất cho cứng.
5.
(Danh) Đồ bằng gỗ dùng để đập đất, phá tường.
6.
(Danh) Họ “Trúc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xây đắp, xây cất. Td: Kiến trúc.
Bảng Tra Chữ Nôm
kiến trúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trúc thất đạo mưu (muốn xây nhà gặp ai cũng hỏi cách xây: không biết việc)
2.
Xây dựng: Kiến trúc; Trúc lộ (đắp đường)
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trơ trốc
trốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ phận che chở bị cuốn đi: Nhà trốc nóc; Cây trốc gốc
Etymology: Hv trúc; trác
Nôm Foundation
xây dựng; kiến trúc
Compound Words7
trúc thất đạo mưu•trúc trắc•kiến trúc•cấu trúc•bản trúc•bản trúc•trái đài cao trúc