Meanings
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Viết chữ theo lối “triện”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một lối viết chữ Trung Hoa. Ta cũng gọi là Lối chữ Triện — Con dấu ( vì con dấu của quan thời xưa được khắc bằng lối chữ Triện ).
Bảng Tra Chữ Nôm
chệnh choạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chễm chệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem triện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chữ triện
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
triện
Nomfoundation
chữ viết đóng dấu; con dấu, con dấu chính thức
Compound Words5
chữ triện•viết thể triện•đại triện•ấn triện•long chương phượng triện