喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
箚
U+7B9A
14 strokes
Hán
Rad:
竹
cháp
chép
trắp
切
Meanings
cháp
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tập sớ, tráp tâu. Ðời xưa các bầy tôi dùng để tâu vua gọi là **tráp tử**
箚
子
.
2.
Tờ tráp, văn thư quan trên viết cho quan dưới quyền mình gọi là **trát**
札
, viết cho quan lại không thuộc dưới quyền mình gọi là **tráp**
箚
.
3.
Chép, thẻ chép riêng ra một mảnh để dễ nhớ gọi là **tráp kí**
箚
記
.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tờ tráp (văn thư viết cho quan lại không thuộc dưới quyền mình; nếu viết cho quan lại dưới quyền mình thì gọi là trát
札
)
3.
Chép:
箚
記
Thẻ ghi chép (cho dễ nhớ).
Nôm Foundation
ghi chú ngắn; thông báo chính thức
chép
(1)
Bảng Tra Chữ Nôm
ghi chép, chép bài
trắp
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bưng trắp