Meanings
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Đánh thuế, trưng thuế.
10.
(Danh) Số, số mục. ◎Như: “vô toán” 無算 vô số. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Kì hình, tuy tiểu tội tất quyết mục, hoặc ngoạt, nhị, dĩ bì vi tiên sất chi, tòng hỉ nộ, vô thường toán” 其刑, 雖小罪必抉目, 或刖, 劓, 以皮為鞭抶之, 從喜怒, 無常算 (Thổ Phiền truyện thượng 吐蕃傳上) Hình phạt, tuy tội nhỏ cũng móc mắt, chặt chân, xẻo mũi, lấy da làm roi đánh, tùy theo vui giận, không có số mục nhất định.
14.
(Danh) Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số. § Thông “toán” 筭.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kể vào số: Bả ngã dã toán thượng (kể cả tôi trong số đó)
2.
Dự tính: Thất toán (tính sai)
3.
Mấy cụm từ: Toán liễu (thế là đủ); Toán thị (sau cùng mới…)
4.
Đáng kể: Ngã nhất cá nhân bất toán (thân tôi không đáng kể)
5.
Tính; đếm: Toán bàn (abacus); Năng tả hội toán (biết viết và làm tính)
Etymology: suàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đếm, tính toán; lập kế hoạch
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tính toán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Định ra tay làm: Toan tính nhiều chuyện
Etymology: Hv toán; toán; toán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
toan làm
Examples
Kíp toan kiếm chốn xe dây. Không dưng chưa dễ mà bay đường trời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 44b
Compound Words45
toán pháp•tính toán•toan tính•toán thuật•toan làm•toan đi•toán học•toán mệnh•lo toan•mưu toan•toán bàn•thanh toán•hạch toán•kế toán•bút toán•viễn toán•dự toán•bài toán hắc quá•trù toán•dự toán•điểm toán•đả toán•ám toán•suy toán•tâm toán•hoa toán•quyết toán•ước toán•kết toán•nhân toán bất như thiên toán