喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
箄
U+7B84
14 strokes
Hán
Rad:
竹
bài
phỉ
tị
tỳ
切
Meanings
bài
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre.
◇
Hậu Hán Thư
後
漢
書
: “Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan”
將
數
萬
人
乘
枋
箄
下
江
關
(Sầm Bành truyện
岑
彭
傳
) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.
2.
Một âm là “tị”. (Danh) Lồng tre.
3.
Một âm là “phỉ”. (Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bè gỗ — Một âm khác là Tì.
tỳ
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đó đan bằng tre để bắt cá — Xem bài.