Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái chiếu trúc
2.
bữa tiệc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là “diên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chiếu đan bằng tre thời cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bữa tiệc: Diên tịch; Hỉ diên (tiệc cưới)
2.
Cái chiếu tre
Etymology: yán
Nôm Foundation
chiếu tre; tiệc, yến tiệc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rờn rờn: tươi thắm, sum suê.
Etymology: C2: 筵 diên
Examples
Compound Words5
diên tịch•quỳnh diên•yến diên•thọ diên•thiên hạ một hữu bất tán đích diên tịch