Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiên (giấy viết, lá thơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giấy viết: Tín tiên (giấy viết thơ)
2.
Lá thơ
3.
Lời giải thích sách đời trước: Tiên chú
Etymology: jiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 箋
Nôm Foundation
ghi chú, memo; văn phòng phẩm; nhận xét
Compound Words2
tiện tiên•hoa tiên