Meanings
đát
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thứ chiếu đan bằng nan tre to.
2.
Cái dây kéo thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dát mỏng, dát vàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên
2.
Xem Dác* , Dát*
Etymology: dá
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
một tấm thảm cói hoặc tre thô
dát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dán (thiếp) kim loại đã tán mỏng vào gỗ...: Sơn son dát vàng
Etymology: Hv đát; ích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lác đác
đác
Bảng Tra Chữ Nôm
Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lưa thưa: Lác đác tiều vài chú
Etymology: (Hv đắc)(đát; đạc, độ; đạc)