Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cây trúc, cây tre
2.
cây tiêu, cây sáo
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Trúc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
3.
Tiếng trúc, một thứ tiếng trong bát âm, như cái tiêu, cái sáo, v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây tre — Loại cây cùng họ với cây tre, nhưng lóng thẳng đẹp hơn tre nhiều. Ca dao: » Trúc xinh trúc mọc đầu đình « — Tiếng sáo ( vì sáo làm bằng ống trúc ). ĐTTT: » Trúc tơ nổi trước, kiệu vàng kéo sau « — Cái bút lông ( vì cán bút thường làm bằng trúc ). ĐTTT: » Trúc se ngọn thỏ, tơ chùng phiếm loan « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Trúc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
1/ Chính tả 2/ Bộ gốc
2.
Cây tre: Trúc bạch (tre và lụa: xưa dùng để viết: cuốn sách); Trúc duẫn (măng tre); Trúc lâm (rừng tre)
3.
Mấy cụm từ: Trúc vu (rễ sắn dây); Sơn trúc (quả măng cụt); Trúc diệp thanh (* tên loại rắn xanh; * tên rượu màu xanh)
Etymology: zhú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trúc mai: trúc và mai đều là những loài tre nhỏ trồng làm cảnh, thường ghép với nhau để trỏ tình nghĩa gắn bó.
2.
Tre và các thứ cây cùng loài cây thân ống, có đốt, cành lá nhỏ, có nhiều công dụng.
Etymology: A1: 竹 trúc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trúc (bộ gốc: cây trúc)
Nôm Foundation
tre; sáo; bộ thủ KangXi 118
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ thời điểm đã qua hoặc đến sớm hơn.
Etymology: C2: 竹 trúc
Examples
Giậu thưa thưa hai khóm trúc. Giường thấp thấp một nồi hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43a
Thấy giậu trúc vây quanh, chen lấy vài khóm lau khô.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40b
Chu thần nhâng mặt ngẩn ngơ. Lao xao tơ trúc, thờ ơ bác đồng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Khóm trúc tối mù hơi khói tỏa. Ngọn đèn soi lạnh giọt mưa lồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 59b
Dầu chàng ép trúc nài mai. Tìm nơi giếng cạn, thấy người hồng nhan.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 16b
Muôn ngàn người thấy cũng yêu. Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 20b
Compound Words35
trúc lam đả thuỷ•trúc lệ•trúc tổ•trúc bạch•trúc li•trúc khê tập•trúc lịch•trúc hoàng•trúc mã chi giao•trúc liêm•trúc côn•trúc lâm thất hiền•trúc diệp•trúc mai•trúc tôn•trúc ti•gấu trúc•ti trúc•khánh trúc nạn thơ•khánh trúc nan thư•ban trúc•bộc trúc•cấp trúc phồn ti•mai trúc•ty trúc quản huyền•bạo trúc•phù trúc•phá trúc kiến linh•phá trúc chi thế•phá trúc