喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
竫
U+7AEB
11 strokes
Hán
tĩnh
切
Meanings
tĩnh
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giống người nước Chim Chích, giống người nhỏ bé.
2.
Soạn, trọn.
3.
Cùng nghĩa với chữ **tĩnh**
靜
.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
竫
言
】tĩnh ngôn [jìngyán] Thêu dệt lời nói để làm động lòng người.
Compound Words
2
徠逴竫𠚢唿
lại rước tĩnh ra hút
•
立竫𰨂母
lập tĩnh thờ mẫu