Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đứng lâu
2.
nhà trạm, chỗ trú
3.
chặng đường, đoạn đường
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đứng. ◎Như: “trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng” 站在一片大平野上 đứng nơi đồng không mông quạnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhị môn khẩu cai ban tiểu tư môn kiến liễu Bình Nhi xuất lai, đô trạm khởi lai” 二門口該班小廝們見了平兒出來, 都站起來 (Đệ tam thập cửu hồi) Bọn đầy tớ nhỏ giữ cửa ngoài, thấy Bình Nhi đến, đều đứng dậy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng lâu. Đứng thẳng — Chỗ tạm nghỉ ngơi dừng chân trên đường xa. Td: Bưu trạm.
Bảng Tra Chữ Nôm
làm trậm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chỗ ghé, chỗ nghỉ chơn; chỗ quan cứ theo dặm đàng, lập ra cho người ta loan đệ văn thơ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ ngừng: Hoả xa trạm
2.
Đứng thẳng chân: Trạm khởi (đứng dậy); Vãng hậu trạm trạm (lùi về sau một ít)
3.
Ngừng một lúc: Trạm trú (ngừng lại); Trung đồ bất trạm (chớ dừng lại giữa đường)
4.
Địa điểm phân phối: Phục vụ trạm (chỗ bán xăng); Bưu trạm (nhà phát thơ)
Etymology: zhàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trạm xá
Nôm Foundation
đứng lên; một chỗ đứng, trạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dựng lên theo kiểu gộp trên choãi dưới.
Etymology: C2: 站 trạm
Examples
Compound Words14
trạm trứ thuế thoại bất yêu đông•trạm trú•trạm xá•trạm khí tượng•lữ trạm•đa trạm•dịch trạm•dịch trạm•đài trạm•xa trạm•binh trạm•gia du trạm•địa thiết trạm•quốc tế thái không trạm