Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Thụ tử (* anh chàng; * đứa tồi tệ)
2.
Nét sổ thẳng trong chữ Hán
3.
Đường thẳng đứng: Thụ lập (đứng thẳng); Thụ cầm (harp)
4.
Dựng đứng lên: Thụ kì can (dựng cột cờ)
Etymology: shù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 豎
Nôm Foundation
thẳng đứng, thẳng; dựng đứng