Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nhỏ
2.
tốt đẹp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhàn hạ — Rộng rãi — Tốt đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng dấp mềm mại: Yểu điệu
Etymology: tiǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Yểu điệu: uyển chuyển mềm mại.
Etymology: A1: 窕 điệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yểu điệu
Nôm Foundation
thanh mảnh; yên tĩnh và khiêm nhường, duyên dáng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhàn hạ, rảnh rang — Rộng rãi — Đẹp đẽ — Cái lò nung gạch — Cũng đọc Diêu.
Examples
Con người yểu điệu xinh sao. Dáng sùi sụt tủi, chiều ngao ngán sầu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5a
Compound Words1
yểu điệu