Meanings
Từ điển phổ thông
gặt hái
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Canh chủng, trồng trọt.
4.
(Động) Tiết kiệm, keo lận.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gặt hái.
2.
Lận, keo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa chín gặt được — Gặt lúa — Thâu góp. Gom lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sắc (gặt hái)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Keo, lận.
Nomfoundation
trang trại, thu hoạch ngũ cốc; keo kiệt
Compound Words3
sắc phu•sắc thần•giá sắc