Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trồng cây: Rủ nhau đi cấy đi cầy
2.
Ương cho mọc: Cấy vi trùng
Etymology: (Hv lỗi kí)(hoà kí; thủ kí)(hoà gia; mộc kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 既:cấy
Etymology: F2: hoà 禾⿰ 既 ký
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy lúa, cầy cấy
Nôm Foundation
cày sâu; gieo chậm