Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hoà mục
2.
hàng mục (hàng bên phải)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòa hợp êm đềm như chữ Mục 睦 — Đẹp đẽ tốt đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Mục hãn mặc đức (Mohammed)
2.
Họ: Mục Kiền Liên
3.
Nghiêm chỉnh: Túc mục
Etymology: mù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 睦:mục
Etymology: C1: 穆 mục
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Hàng mục (chế độ tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu, hai đời là hàng mục, hoặc bên trái là hàng chiêu, bên phải là hàng mục)
6.
[Mù] (Họ) Mục.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoà mục
Nôm Foundation
hùng vĩ, trang nghiêm, kính cẩn; bình tĩnh.
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Thuần chính.
10.
(Danh) Họ “Mục”.
Examples
Compound Words3
mục tư lâm•chiêu mục•chu mục vương