Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lúa tắc (giống lúa quý nhất)
2.
thần lúa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng.
4.
(Danh) Họ “Tắc”.
6.
(Động) Xế, xế bóng (mặt trời). § Thông “trắc” 昃.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hột kê, một loại trong ngũ cốc. Cũng thường gọi là lúa Tắc — Vị thần lúa — Mau lẹ. Như chữ Tắc 畟 — Tên người, tức Trần Ích Tắc, con Trần Thái Tông, năm 1285 hàng nhà Nguyên rồi sang Tàu ở, tác phẩm có Củng cực lạc ngâm tập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt: Ống nước tắc
2.
Bật lưỡi cho kêu: Tắc lưỡi khen ngợi; Tấm tắc khen ngợi
3.
Loại thằn lằn khéo đổi màu: Tắc kè
4.
Xe thuê: Tắc xi (từ ngữ mới có) [Đài loan gọi là “Xuất tô xa”; TH đại lục gọi là “Kế trình xa”; Hương cảng phiên âm là “đặc sĩ” (tè sì)]
5.
Cốc thần được vua TH ngày xưa thờ
6.
Thức ăn cổ thư nói tới; không rõ là hạt kê hay trái lật (bùi)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xã tắc
Nôm Foundation
thần lúa
Compound Words3
xã tắc•tắc tử•tắc thực