喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
稞
U+7A1E
13 strokes
Hán
Rad:
禾
khoa
khoả
切
Meanings
khoa
(5)
Từ điển phổ thông
cây lúa
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Thanh khoa”
青
稞
một giống lúa hình tựa như “đại mạch”
大
麥
, còn gọi là “khoa mạch”
稞
麥
.
Từ điển Thiều Chửu
Người châu Thanh gọi lúa là khoa (Thanh khoa
青
稞
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ lúa mạch — Một âm là Khoả.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Lúa:
青
稞
Lúa mì thanh khoa (một loại đại mạch).
khoả
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa tốt. Lúa ngon — Một âm là Khoa.