Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ô uế, uế (xấu xa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dơ bẩn: Uế thổ (rác); Ô uế; Uế tạp
2.
Xấu xa (cổ văn): Uế hành (hạnh kiểm xấu xa - cổ văn); Uế văn (nổi tiếng là kẻ đàng điếm)
Etymology: huì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 穢
Nôm Foundation
bẩn, không sạch; vô đạo đức, khiêu dâm
Compound Words1
ô uế