Meanings
Từ điển phổ thông
di chuyển
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là “di văn” 移文. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung” 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
6.
(Danh) Họ “Di”.
7.
Một âm là “dị”. (Động) Khen.
8.
Lại một âm là “xỉ”. (Tính) Rộng rãi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dời đi chỗ khác — Thay đổi — Một âm khác là Xỉ.
Bảng Tra Chữ Nôm
chòm xóm; chòm râu, chòm cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây dưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Dĩ (yi)
2.
Đè cho nát: Di con kiến cho chết
3.
Còn âm là Gi*
4.
Đem đi: Di tẩu
5.
Thay đổi: Bất di bất dịch (không thay đổi)
6.
Đường quanh co: Ủy di
7.
Địa danh: Di linh (TH: Đài linh)
8.
Quanh co: Uỷ di
9.
Dời đi: Di dân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển sang, lan sang.
Etymology: A1: 移 di
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Chuyển giao
4.
(văn) Chuyển giao văn thư
5.
(văn) Một loại văn thư nhà nước (công văn) thời xưa (chia làm văn di và võ di: văn di là những công văn có tính khiển trách; võ di có tính lên án, tố cáo, giống như bài hịch)
6.
(văn) Ban cho.
Từ điển phổ thông
khen ngợi
Từ điển phổ thông
rộng rãi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn. Rộng lớn. Dùng như chữ Xỉ 哆 — Một âm là Di. Xem Di.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con dê; dê cụ, dê xồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Dây dưa (* có liên hệ (xem Dây với bộ Miên); * kéo dài mãi)
2.
Dai dẳng: Dây dưa
Etymology: Hv di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật có tên Hv là Sơn dương: Sữa dê
2.
Tiếng chơi gọi người mê gái: Dê cụ; Dê xồm
3.
Hong ra gió cho bụi bay đi: Dê thóc
Etymology: (Hv khuyển ½ dê)(dương đê; di)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
loài dơi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuyển dời; vật đổi sao dời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rời khỏi phòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Day*
2.
Quay về: Giay mặt lại
3.
Bóp: Giay quả chanh
Etymology: Hv di; duyên
Bảng Tra Chữ Nôm
bờm xờm; xờm xỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngưng nghỉ: Rời tay
2.
Không chặt: Hàng ngũ rời rạc; Tình cốt nhục rời rã
3.
Tiêu tiền vung vít: Bốc rời
4.
Đi khỏi: Rời quê
Etymology: (lai; thuỷ lai; di)(thủ di; thuỷ lợi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giay trán (bóp trán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi chỗ: Vật đổi sao dời; Thuyền dời nhưng bến chẳng dời
2.
Xa nhau: Không dời
Etymology: Hv di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dời dời: xum xuê tươi tốt, ngời ngời rạng rỡ.
2.
Chuyển chỗ, chuyển đi.
3.
Lay động, biến chuyển, đổi thay.
Etymology: A2: 移 di
Nôm Foundation
thay đổi chỗ, dịch chuyển; di chuyển
Bảng Tra Chữ Nôm
đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
day dứt; day mắt, day huyệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
di dân; di tẩu (đem đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm thần bị vò xé: Day dứt
2.
Vò xé tâm thần: Day nghiến
3.
Vo bóp bằng tay hoặc chân: Day mắt; Day quả chanh
4.
Quay sang: Day mặt lại
Etymology: (nhai; di; thủ di)(túc giai; túc trì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dầy dầy: đầy đặn, tươm tất.
Etymology: C2: 移 di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thận trọng, giữ gìn.
Etymology: C2: 移 di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xanh rì: Như __
Etymology: C2: 移 di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 淶:rơi
Etymology: C2: 移 di
Examples
Dùng dằng chưa nỡ rời tay. Vầng (vừng) đông trông đã đứng ngay nóc nhà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12b
Trước lan so bóng tựa lời. Trăng mờ hoa lặng, dế rời khúc ngâm .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 27a
Anh Tông mất vía rụng rời. Giữa đường gặp Đoàn Nhữ Hài chủ tinh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 106b
Dời thửa ráo, tới thửa át [ướt].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41b
Nhìn thấy Ngu Công tua xá hỏi. Non từ nay mựa tốn công dời.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 22b
Bèn mở tiệc đưa ghẽ. Cùng cha dọn nhà dời sang mé Nam vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17a
Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người. Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời gót đi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Compound Words30
di động•di thời•di hoạ•di dịch•di thiên dịch nhật•di hoa tiếp mộc•chuyển dời•di bệnh•di dân•di động•di phúng dịch tục•di tình biệt luyến•di chuyển•di cư•di tình•di phong dịch tục•di dời•suy di•chi di•bất di•du di bất định•chuyển di•du di•suy di•khoản ngứ di thì•ngu công di san•vật hoán tinh di•vật hoán tinh di•bản tính nạn di•xác tạc bất di