喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
秔
U+79D4
9 strokes
Hán
Rad:
禾
canh
切
Meanings
canh
Từ điển phổ thông
lúa tám cánh ta
Từ điển trích dẫn
(Danh) Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa, như lúa tám của ta.
◇
Nguyễn Du
阮
攸
: “Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại”
數
畦
秔
稻
雞
豚
外
(Nhiếp Khẩu đạo trung
灄
口
道
中
) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.
Từ điển Thiều Chửu
Thứ lúa chín muộn mà ít nhựa, như lúa tám cánh ta.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Canh
粳
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Loại lúa chín muộn và ít nhựa.【
秔
稻
】canh đạo [jingdào] Lúa lốc, lúa lùn, lúa tẻ.