Meanings
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 離.
Bảng Tra Chữ Nôm
so le
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác: Li thường
2.
(Xe lớn) phá rừng: Li địa gián khích (kẽ hở)
3.
Bỏ mà đi: Li biệt; Li chức (tự ý hoặc tạm thời bỏ chức vụ); Li gia (xa nhà); Li hôn; Li hợp khí (cần sang số xe: clutch); Li khai (bỏ đoàn thể); Li nhậm (mất chức); Li quần sách (suo) cư (cổ văn - ở chỗ xa biệt); Li tâm (* centrifugal; * có trục trặc với trung ương)
4.
Một trong bát quái
5.
Vật thể ion: Li tử; Âm li tử (anion); Dương li tử (cation)
6.
Cách xa: Xa trạm li học hiệu tam lí (nhà ga xa nhà trường ba dậm)
Etymology: lí
Nôm Foundation
thú hiếm; kỳ lạ; thanh nhã
Từ điển phổ thông
1.
dời xa, chia lìa, dời khỏi
2.
quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thần núi — Chia lìa. Tan tác.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Thần núi (có sách nói là một loài thú dữ)
7.
(văn) (Hai người) cùng sánh nhau, sánh đều nhau
8.
(văn) Sáng chói, rực rỡ
9.
(văn) Bày, xếp
11.
(văn) Chim vàng anh
12.
Quẻ li (trong Kinh Dịch)
13.
[Lí] (Họ) Li.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
li biệt; chia li
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài chim nước, chân có màng bơi.
2.
Song le: nhưng mà, tuy vậy.
3.
So le: dài ngắn, cao thấp không đều.
4.
Lăm le: những mong, rắp muốn.
5.
Le te: thấp bé, nhỏ nhoi.
Etymology: C2: 離 → 离 ly
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ màu sắc, mùi vị ở mức độ cao.
2.
Lè lè: nhô ra, chìa ra.
Etymology: C2: 離 → 离 ly
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dao sắc phạt ngang thật nhanh.
Etymology: C2: 離 → 离 li
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 例:lìa
Etymology: A2: 離 → 离 ly
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Luy Lâu: tên đất, gần chùa Dâu ở Bắc Ninh.
Etymology: A2: 離 → 离 ly
Examples
“Áp” là cái vịt cùng giòng chim le.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 53a
“Thanh kim” là thiếc thức càng xanh le.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 35b
Song le ma quỷ chẳng làm chi được, vì Người ngắm sự đức Chúa Trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Đoạt quyền thời đã rắp mong. Song le lại sợ chửa xong một bề.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 91b
Trong nhà đã có đồ chơi. Song le lại muốn của người thêm xinh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 39b
Lăm le giật giải thanh vân. Trèo trăng bẻ quế, gọi xuân mở đường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 9b
Compound Words1
chi ly