Meanings
nương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn)
Từ điển Trần Văn Chánh
Lễ tế xua đuổi tà ma (trừ tà, tiêu trừ tai ương).
nhương
Từ điển Thiều Chửu
Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai hoạ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cầu trời che chở cho khỏi nạn (cổ văn)
Etymology: ráng
Nôm Foundation
cầu nguyện hoặc hy sinh, trừ tà
Compound Words1
nhương tai