Meanings
Từ điển phổ thông
lễ nghi
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thái độ và động tác biểu thị tôn kính. ◎Như: “lễ nhượng” 禮讓 thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, “tiên lễ hậu binh” 先禮後兵 trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi” 劉備遠來救援, 先禮後兵, 主公當用好言答之 (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.
7.
(Danh) Họ “Lễ”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
2.
Kinh Lễ.
3.
Ðồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thờ phượng quỷ thần, tức tế lễ, cúng lễ — Cách bày tỏ sự kính trọng. Cách cư xử đẹp đẽ — Đồ vật đem biếu người khác để bày tỏ lòng kính trọng — Tên ba bộ sách của Trung Hoa thời cổ, quy định cách đối xử giữa người này với người khác, tức là các bộ Lễ kí, Chà lễ và Nghi lễ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thói long trọng khi giao tế: Lễ giáo; Lễ tục; Thất lễ
2.
Quà tặng long trọng: Lễ vật
3.
Mấy cụm từ: Lễ bái nhật (ngày chủ nhật) - gọi tắt là Lễ bái khi nói chuyện; Kim nhi cá lễ bái (hôm nay là chủ nhật); Lễ thượng vãng lai (* có đi có lại: cần đáp lễ; * ăn miếng trả miếng)
4.
Nghi thức chung quanh việc trọng đại: Tang lễ; Hôn lễ; Lễ bái (thờ thần minh)
Etymology: lǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghi thức tỏ lòng thành kính. Phẩm vật dâng cúng, trao tặng.
Etymology: A1: 禮 lễ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi lễ; lễ phép; đi lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cúi mình tỏ lòng kính: Lạy cậu mày
2.
Còn âm là Lậy*
3.
Yêu cầu thành khẩn: Lạy Trời mưa xuống lấy nước tôi uống
Etymology: (Hv lễ; lễ lại)(lễ bái; kì lại; lại bái)(thủ lai)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vái lạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùng như khí cụ: Lấy dao bổ củi; Lấy cớ
2.
Coi là: Lấy làm lạ; Lấy lệ (coi như vậy là giữ đủ phép tắc rồi)
3.
Kiếm cho mình: Lấy vợ; Lấy hàng
4.
Kéo ra: Vay lấy lãi; Lấy tiền trong túi; Lấy cung; Lấy chữ kí
5.
Tự mình: Đòi làm lấy
Etymology: (Hv lễ)(lễ dĩ; lễ thủ)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lấy chồng; lấy tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Lảy* Lẩy Kiều; Lẩy trái cây
2.
Run: Lẩy bẩy
Etymology: lễ; lễ; thủ lễ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
run lẩy bẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấu ở nỏ, súng: Bóp lẫy
2.
Trẻ tập bò: Ba tháng biết lẫy
Etymology: lễ; thủ lễ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lẫy lừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lác đác: Lẻ tẻ
2.
Đứng cô đơn: Lẻ loi; Xé lẻ
3.
Lượng 1/10 đấu: Một đấu hai lẻ gạo
4.
Số dư lại sau đơn vị hàng một: Số pi bằng 3 lẻ 1416
5.
Không chẵn đôi: 1,3,5,7... là các số lẻ; Loan phượng lẻ bầy
Etymology: (Hv lễ; lễ bán); (lễ phân; lễ chích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥛭:lẻ
Etymology: C2: 禮 lễ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lẻ loi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lể gai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiền lời: Vốn lãi
Etymology: (Hv lễ)(lễ lợi; lễ lại; lại)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
được lãi, lời lãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Lãi*
Etymology: Hv lễ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xem Lễ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm rẫy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
run rẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rõ tỏ với đủ chi tiết: Rẽ ràng; Rành rẽ
2.
Quẹo ra phía khác: Đi rẽ ngang; Đường rẽ; Rẽ bước
3.
Hãy chờ: Rẽ cho thưa hết một lời đã nao
4.
Lui ra hai bên: Xin rẽ ra cho tôi đi
5.
Gạt sang hai bên: Rẽ tóc (Rẽ ngôi); Rẽ sóng
6.
Chia lợi tức; Cấy rẽ; Nuôi heo rẽ (một người bỏ vốn mua heo, người kia nuôi, lợi tức chia nhau)
7.
Chia cách: Chia uyên rẽ thuý
Etymology: (Hv lễ; thủ lễ)(lễ phân; thủ dĩ)(thủ chi; túc lễ)(túc dĩ; túc dĩ)
Nôm Foundation
phong tục; lễ nghĩa; phép tắc
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cởi mở: Xởi lởi
Etymology: Nôm Lỡi*
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xởi lởi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rẻ tiền
Examples
Compound Words73
buổi lễ•lễ vật•lễ thượng vãng lai•lễ hội•lễ băng lạc hoại•lễ nghi•lễ mễ•lễ giáo•lễ khinh tình ý trùng•lễ nghĩa liêm sỉ•lễ nhạc•lễ đường•lễ pháp•lễ đa nhân bất quái•lễ khinh nhân ý trùng•lễ sác•lễ nhượng•hôn lễ•lễ phục•miễn lễ•lễ bộ•lễ bái•đa lễ•lễ tâm•lễ phép•vi lễ•sính lễ•tế lễ•thi lễ•nghi lễ