Meanings
Từ điển phổ thông
tai hoạ, tai vạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tai vạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tai vạ, điều không may xảy tới.
Bảng Tra Chữ Nôm
tai bay vạ gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít khi: Hoạ hoằn
2.
Điều dở: Hoạ hại; Xa hoạ (nạn xe)
3.
Gây ra tai nạn: Hoạ quốc ương dân
4.
Mong rằng: Hoạ là
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tai hoạ, thảm hoạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây phiền để đòi bồi thường: Ăn vạ
2.
Đổ oan: Bỏ vạ
3.
Điều không may: Tai bay vạ gió
Etymology: Hv hoạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nằm vạ: nằm ỳ ra để bắt đền.
2.
Tai họa, mắc tội.
Etymology: A2: 禍 họa
Nôm Foundation
tai họa, thảm họa, bất hạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vạ, tai vạ, hoạn nạn.
Etymology: A1: 禍 họa
Examples
Kìa thần Giang Độc vậy, đầu dựng mưu ấy, chỉn lại hay khỏi vạ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41b
Trái duyên bạn lứa thương chàng Thiện. Gieo vạ thầy tăng oán thị Mầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 15a
Thương lòng con trẻ thơ ngây. Gặp cơn vạ gió tai bay bất kỳ.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 13b
Phúc của chung thì họa của chung. Nẫm thời họa khỏi phúc về cùng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 45a
Chớ tham chưng gieo mồi thơm, nghỉ lấy chưng họa cá mắc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2a
Compound Words45
tai hoạ•hoạ thung khẩu xuất•tai bay vạ gió•thảm hoạ•hoạ phúc vô thường•hoạ căn•hoạ quốc ương dân•ăn vạ•giá hoạ•hoạ phúc•hoạ vô đơn chí•hoạ bất thiện hành•hoạ thai•hoạ bất tuyền chủng•hoạ phúc dữ cung•hoạ hại•di hoạ•phi hoạ•ẩm hoạ•giáng hoạ•nữ hoạ•tác hoạ•nhưỡng hoạ•hậu hoạ•phúc hoạ•di hoạ•tịch hoạ•quốc hoạ•nhân hoạ đắc phúc•sấm hoạ