Meanings
Từ điển phổ thông
1.
phúc, tốt lành
2.
bổng lộc
Từ điển trích dẫn
5.
§ Cũng viết là 禄.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều may mắn tốt lành được hưởng. Điều phúc — Tiền bạc của cải vua ban cho các quan. Đoạn trường tân thanh có câu: » Sao bằng lộc trọng quyền cao, Công danh ai dứt lối nào cho qua «.
Bảng Tra Chữ Nôm
lốc cốc
Đại Nam Quấc âm tự vị
Phước, lợi, bổng hướng, phước nhờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn trên ngồi chốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lương công chức ngày xưa: Cao quan hậu lộc
2.
Mầm non: Ngày xuân hái lộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phẩm vật bề trên ban cho kẻ dưới.
2.
Chồi lá của cây cối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần cao nhất trên sọ đầu
2.
Bên trên: Ở trốc bàn
3.
Địa vị cao sang: Ăn trên ngồi trốc
Etymology: Hv tróc; lộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phía trên, bên trên.
Etymology: C2: 祿 lộc
Nôm Foundation
phúc, hạnh phúc, thịnh vượng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tróc ra, xước ra, tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không chỉnh tề: Ăn mặc lốc xốc
2.
Lăn vòng: Lông lốc
3.
Gió xoắn: Cơn lốc
4.
Trơn trụi: Trọc lốc
5.
Tiếng mõ: Lốc cốc
Etymology: Hv lộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hưởng lộc; phúc lộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khóc lóc: kêu khóc.
2.
Lăn lóc: trăn trở, vật vã.
Etymology: C2: 祿 lộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trằn trọc: nghĩ ngợi miên man, vật vã không yên.
Etymology: C2: 祿 lộc
Examples
Compound Words19
phúc lộc•lốc chốc•bổng lộc•quang lộc đại phu•quang lộc tự•lợi lộc huân tâm•quang lộc•quan lộc•thất lộc•bất lộc•hưởng lộc•tước lộc•can lộc•bá đa lộc•vô công thọ lộc•công danh lợi lộc•cao quan hậu lộc•gia quan tiến lộc•vô công bất thọ lộc