Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tai hoạ, thảm hoạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều dở: Hoạ hại; Xa hoạ (nạn xe)
2.
Gây ra tai nạn: Hoạ quốc ương dân
Etymology: huò
Nôm Foundation
tai họa, bất hạnh, thảm họa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vạ, tai vạ. Hoạn nạn.
2.
May ra.
3.
Ngõ họa: những mong.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 禍
Examples
Phúc của chung thì họa của chung. Nẫm thời họa khỏi, phúc về cùng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 45a
Bảo vua sao chẳng giữ gìn. Tin nghe con gái cho nên họa này.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 17b
Âu ta mở hội thật vui, họa hắn có xa xôi tìm đến.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 15b