Meanings
phiếu
Từ điển phổ thông
tấm vé, tem, phiếu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tờ giấy làm bằng — Tấm giấy ghi chép sự việc — Ngày nay còn hiểu là tờ giấy giúp mình bày tỏ ý kiến, hoặc lựa chọn. Ta cũng gọi là lá Phiếu — Các âm khác là Phiêu, Tiêu. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tem phiếu; đầu phiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vé: Hoả xa phiếu; Đơn trình phiếu (vé đi một chiều); Thụ phiếu xứ (nơi bán vé)
2.
Con tin: Bảng phiếu nhi (bắt cóc)
3.
Tiền giấy: Phiếu chỉ; Phiếu tử
4.
Vé bầu cử: Đầu phiếu
Etymology: piào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm trát, tờ lệnh.
Etymology: A1: 票 phiếu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mảnh giấy hoặc thẻ tre; vé
phiêu
Từ điển phổ thông
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn
Từ điển trích dẫn
6.
Một âm là “tiêu”. (Danh) Lửa lém, lửa bay.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lay động — Nhẹ nhàng — Các âm khác là Phiếu, Tiêu. Xem các âm này.
tiêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa táp qua — Các âm khác là Phiêu, Phiếu. Xem các âm này.
Examples
Compound Words26
tem phiếu•cổ phiếu•phiêu diêu•phiếu quỹ•phiêu động•phiếu chỉ•phiêu diêu•chi phiếu•phiêu hốt•bảng phiếu•đắc phiếu•đầu phiếu•lạp phiếu•trái phiếu•bằng phiếu•khai phiếu•bán phiếu•bưu phiếu•hối phiếu•sao phiếu•câu phiếu•đề phiếu•xa phiếu•công khố phiếu•khống đầu chi phiếu•bất tín nhiệm đầu phiếu