Meanings
toán
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **toán** 算.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toan tính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dự tính: Thất toán (tính sai)
2.
Đáng kể: Ngã nhất cá nhân bất toán (thân tôi không đáng kể)
3.
Kể vào số: Bả ngã dã toán thượng (kể cả tôi trong số đó)
4.
Tính; đếm: Toán bàn (abacus); Năng tả hội toán (biết viết và làm tính)
5.
Mấy cụm từ: Toán liễu (thế là đủ); Toán thị (sau cùng mới…)
Etymology: suàn
Nôm Foundation
sáng
toan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tính toán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Định ra tay làm: Toan tính nhiều chuyện
Etymology: Hv toán; toán; toán