Meanings
Từ điển phổ thông
lễ nghi
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ lễ 禮
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết giản dị của chữ Lễ 禮.
Bảng Tra Chữ Nôm
lời lãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xởi lởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quà tặng long trọng: Lễ vật
2.
Thói long trọng khi giao tế: Lễ giáo; Lễ tục; Thất lễ
3.
Mấy cụm từ: Lễ bái nhật (ngày chủ nhật) - gọi tắt là Lễ bái khi nói chuyện; Kim nhi cá lễ bái (hôm nay là chủ nhật); Lễ thượng vãng lai (* có đi có lại: cần đáp lễ; * ăn miếng trả miếng)
4.
Nghi thức chung quanh việc trọng đại: Tang lễ; Hôn lễ; Lễ bái (thờ thần minh)
Etymology: lǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nghi thức tỏ lòng thành kính.
2.
Phẩm vật dâng cúng, trao tặng.
3.
Phép tắc, lề lối duy trì quan hệ ứng xử.
Etymology: A1: 禮 → 礼 lễ
Bảng Tra Chữ Nôm
vái lạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiền lời: Vốn lãi
Etymology: (Hv lễ)(lễ lợi; lễ lại; lại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lấy chồng; lấy tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Lậy*
2.
Yêu cầu thành khẩn: Lạy Trời mưa xuống lấy nước tôi uống
3.
Cúi mình tỏ lòng kính: Lạy cậu mày
Etymology: (Hv lễ; lễ lại)(lễ bái; kì lại; lại bái)(thủ lai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắp tay vái làm lễ.
Etymology: A2: 禮 → 礼 lễ
Bảng Tra Chữ Nôm
run lẩy bẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm cho mình: Lấy vợ; Lấy hàng
2.
Dùng như khí cụ: Lấy dao bổ củi; Lấy cớ
3.
Coi là: Lấy làm lạ; Lấy lệ (coi như vậy là giữ đủ phép tắc rồi)
4.
Kéo ra: Vay lấy lãi; Lấy tiền trong túi; Lấy cung; Lấy chữ kí
5.
Tự mình: Đòi làm lấy
Etymology: (Hv lễ)(lễ dĩ; lễ thủ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dựa vào, nhờ đến, đem dùng.
2.
Thu nhận về mình.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Bảng Tra Chữ Nôm
lừng lẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Lảy* Lẩy Kiều; Lẩy trái cây
2.
Run: Lẩy bẩy
Etymology: lễ; lễ; thủ lễ
Bảng Tra Chữ Nôm
lẻ tẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẻ tập bò: Ba tháng biết lẫy
2.
Mấu ở nỏ, súng: Bóp lẫy
Etymology: lễ; thủ lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lừng lẫy: vang dội, vang lừng.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Bảng Tra Chữ Nôm
kể lể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số dư lại sau đơn vị hàng một: Số pi bằng 3 lẻ 1416
2.
Lượng 1/10 đấu: Một đấu hai lẻ gạo
3.
Đứng cô đơn: Lẻ loi; Xé lẻ
4.
Lác đác: Lẻ tẻ
5.
Không chẵn đôi: 1,3,5,7... là các số lẻ; Loan phượng lẻ bầy
Etymology: (Hv lễ; lễ bán); (lễ phân; lễ chích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Riêng biệt, dành riêng.
2.
Dôi ra, thừa ra.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi lễ; lễ phép; đi lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cởi mở: Xởi lởi
Etymology: Nôm Lỡi*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Lãi*
Etymology: Hv lễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi trẩy hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rõ tỏ với đủ chi tiết: Rẽ ràng; Rành rẽ
2.
Gạt sang hai bên: Rẽ tóc (Rẽ ngôi); Rẽ sóng
3.
Lui ra hai bên: Xin rẽ ra cho tôi đi
4.
Hãy chờ: Rẽ cho thưa hết một lời đã nao
5.
Quẹo ra phía khác: Đi rẽ ngang; Đường rẽ; Rẽ bước
6.
Chia cách: Chia uyên rẽ thuý
7.
Chia lợi tức; Cấy rẽ; Nuôi heo rẽ (một người bỏ vốn mua heo, người kia nuôi, lợi tức chia nhau)
Etymology: (Hv lễ; thủ lễ)(lễ phân; thủ dĩ)(thủ chi; túc lễ)(túc dĩ; túc dĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trễ giờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi xa lo việc: Trẩy đền; Trẩy hội
Etymology: (Hv lễ; lễ khứ)(lễ ½ di; trĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua xuống thấp: Trễ môi; Cành cây trễ xuống
2.
Không kịp giờ: Trễ xe; Giờ đã trễ
3.
Lười: Biếng trể
Etymology: (Hv trĩ; trĩ; lễ)(lễ đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trễ nải: chậm chạp, không sốt sắng.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Nôm Foundation
= 禮
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Âu lệ: e rằng.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vật dụng sắc mỏng, có hình như cái lưỡi.
2.
Bộ phận mềm hình lá trong miệng, dùng để ăn nếm và nói năng.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giá cả thấp, không đắt.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người còn ít tuổi. Các em bé.
Etymology: C2: 禮 → 礼 lễ
Examples
Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18b
Rắp hỏi thăm sau lại thẹn thùng. Còn e lệ quan dân lễ cách.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 1a
Vãng lai quan khách dập dìu. Kẻ lên lễ Phật, người vào bạch sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7b
Chúng tôi lễ Phật đã yên. Xin giã cảnh, giã chiền, giã sư, giã tiểu, chúng tôi xin về.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 4b
Lại riêng một lễ với nàng. Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 52a
“Tư phòng”: buồng lẻ đột vào chẳng kham.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24a
Lẻ có lư cầm đàn một tiếng. Dân giàu đủ khắp đòi phương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 57a
Lôi ra lưỡi nghỉ [mình], dài trăm do tuần [đơn vị đo dài].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31a
Compound Words9
buổi lễ•lễ hội•hôn lễ•miễn lễ•lễ bái•đa lễ•kính lễ•thọ lễ•hôn lễ