Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tảng đá bên dưới cây cột
2.
tắc nghẽn, bế tắc
Từ điển Trần Văn Chánh
Tắc nghẽn, bế tắc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phiến đá kê ở chân cột.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vững bền. Hẳn phải thế.
Etymology: F2: thạch 石⿰質 chất
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thạch 石⿰質 chất