Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lăn đá từ trên cao xuống
2.
tảng đá lớn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đá lớn.
2.
(Danh) Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lăn đá từ trên cao xuống.
2.
Ðá lớn.