Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sả, xé xác phanh thây, một thứ hình ác đời xưa.
2.
Ðời xưa, sả muông sinh tế thần gọi là **trách**.
3.
Nét phẩy.
Nôm Foundation
phân xác, xé ra; nét vẽ nghiêng xuống bên phải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phân thây phạm nhân: Cạch thi (xử lăng trì)
2.
Nét chữ Hán viết xiên về bên mặt
Etymology: zhé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cạch mặt, cạch tới già
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Lạch cạch
2.
Lệch đôi: Cọc cạch
3.
Ngán: Cạch tới già
Etymology: cạch: kịch
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chỗ hở ra mà chẹt ; mắc trong chỗ hở ấy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Mở cửa kêu cọt kẹt; Nghiến răng kèn kẹt; Tiếng võng kẽo kẹt
2.
Vướng: Kẹt xe; Xương kẹt ở họng
3.
Khó xử: Thế kẹt; Kẹt tiền (khó kiếm vốn)
Etymology: (kiệt; kiết) (thủ kiệt; thạch kiệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cọt kẹt; mắc kẹt
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Xé ra để tế thần
3.
Nét phẩy (trong chữ Hán).