Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.
3.
Một âm là “bảng”. (Danh) Lượng từ: “bảng” Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.
5.
(Động) Cân.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðá rơi lộp cộp.
2.
Một âm là bảng. Tên số cân của nước Anh Mĩ (tiếng Anh pound). Có hai thứ cân, cân thường thì mỗi bảng là 12 lạng 1 đồng 6 phân, cân quân bình thì mỗi bảng là 10 lạng Tàu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng các tảng đá lớn từ cao lở xuống — Một âm khác là Bảng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bàng bạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm trọng lượng: Bàng bản trọng
2.
Cân Anh (pound: lb)
3.
Cái cân: Bàng xứng (đĩa cân)
4.
Bao la: Bàng bạc
5.
Cỡ chữ in to nhỏ: Bát bàng tự (cỡ 8)
Nôm Foundation
đập; cân
Từ điển phổ thông
1.
đá rơi lộp cộp
2.
pao (cân Anh, bằng 450g)
3.
cái cân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phiên âm của một đơn vị trọng lượng của Anh Mĩ, tức Pound — Một âm khác là Bàng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 徬:phẳng
Etymology: C2: 磅 bàng
Examples
Compound Words1
bàng bạc