Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bền lâu
2.
đúng, trúng, chính xác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bền.
2.
Ðích xác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng như đá — Thật. Đúng — Chắc chắn đúng.
Bảng Tra Chữ Nôm
xạc cho một trận, kêu xào cạc
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 确.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xác chứng, xác nhận, xác định
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xác
Nomfoundation
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng
Compound Words16
xác định•xác thực•xác chứng•xác tạc bất di•xác cứ•xác nhiên•xác đáng•chính xác•xác nhận•xác thực•chuẩn xác•đích xác•minh xác•chánh xác•chân xác•thiên chân vạn xác