Meanings
đè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đè đầu cưỡi cổ, đè nén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt vật nặng lên trên: Bị đá đè
2.
Có ưu vị: Lấy thịt đè người (áp chế); Đè đầu đè cổ thiên hạ
3.
Áp bức: Đè nén
4.
Đoán, ngờ: Đè tình
Etymology: (Hv đề; thạch đê)(Hv thủ + Nôm đe)
Compound Words4
đè nhẹp•đè bẹp•đè nén•đè bẹp gí xuống