Meanings
bi
Từ điển phổ thông
1.
cái bia, đài bia
2.
cột mốc
3.
ca tụng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v.v.
3.
(Danh) Tên một thể văn, văn từ khắc trên đá để ca tụng công đức, hành trạng người chết.
Từ điển Thiều Chửu
Bia.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bia đá.
Bảng Tra Chữ Nôm
bia tiến sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chiêng, cồng
2.
Tấm bia: Bi kiệt; Bi thiếp (rập chữ từ bia)
Hán Việt Từ Điển
(bia)
bây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bấy lâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Run: Bây bẩy
2.
Bướng: Cãi bây
3.
Lúc này: Bây giờ
Etymology: bái, bi; bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
bấy
Bảng Tra Chữ Nôm
bịa đặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ấy, đó: Bấy giờ (lúc đó); Chỉ có bấy nhiêu
2.
Mềm nhão: Nát bấy; Ngâm nước lâu bấy hết các đầu ngón tay
Etymology: (Hv bi) (bi; bế; bãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠇍:bấy
Etymology: C2: 碑 bi
bịa
Nôm Foundation
bia đá; mộ chí
bia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đá khắc chữ: Bia tiến sĩ; Ngàn năm bia miệng; Bia Tiến Phúc (học trò nọ nghèo làm nghề bán chữ được Phạm Trọng Yêm dặn đến bia Tiến Phúc ở Giang Tây mà rập chữ nhưng tới nơi thì bia đã bị sét đánh nát)
Etymology: Hv bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lá chắn làm mục tiêu tập bắn.
2.
Vật rắn và phẳng (thường là đá), trên đó có khắc văn bản để lưu truyền.
Etymology: A2: 碑 bi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bây giờ
Examples
bây
Bây giờ em đã có chồng. Như chim vào lồng như cá cắn câu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 16a
bấy
bia
Trăm năm bia đá cũng mòn. Ngàn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 36a
Không ai như thân con rùa. Ở đình đội hạc, ở chùa đội bia.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33a
Compound Words21
bi minh•bi chí•bắn bia•bi văn•bi âm•bi kiệt•bi kí•bi kệ•bia mộ•bi ngạch•bi đình•sùng bi•mộ bi•tàn bi•khẩu bi tái đạo•thụ bi lập truyền•khẩu bi lưu truyền•khẩu bi•tục ngạn khẩu bi•quan nghiêm tự bi văn•hữu khẩu giai bi