Meanings
lục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Lộc Xem Lộc (lù)
2.
Bánh xe đá để cán đất, cán lúa…); Lục độc
Etymology: liù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gồ ghề, không bằng phẳng, nhiều đá; tầm thường
lựu
lộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nông cụ cán đất: Lộc trục
2.
Bận bịu công việc: Mang mang lộc lộc
3.
Lặt vặt; tầm thường: Lộc lộc vô năng
4.
Còn âm Lục
lóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lóc lóc: xúm xít đông đúc.
Etymology: C2: 碌 lộc
Examples
Compound Words2
lục lục•mang lục