Meanings
chỉ
Từ điển phổ thông
1.
hòn đá mài
2.
dùi mài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đá mài, dùng để mài dao.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đá mài; mài
để
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ lại: Để quên; Cọp chết để da, người ta chết để tiếng; Để vợ (bỏ vợ)
2.
Dành riêng: Của để; Để bụng (giận thầm)
3.
Lối trang phục: Để tang; Để tóc; Để râu
4.
Nhằm công dụng: Để mà; Áo để mặc
5.
Mấy cụm từ: Đặt để (bịa chuyện); Để ý (lưu tâm); Đại để (nói chung); Để mặc (mặc kệ)
6.
Đá mài
7.
Đặt: Để trên bàn
8.
Cụm từ: Để lệ (* mài giũa - tính tình; * khuyến khích; Hỗ tương để lệ)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
đe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mặt cứng chịu sức đập: Trên búa dưới đe
Etymology: Hv thạch đê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hòn đá hoặc sắt kê dưới để rèn đập bên trên.
2.
{Chuyển dụng}. Dọa dẫm, dọa nạt.
Etymology: F2: thạch 石⿰氐đê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
búa đe
Examples
đe
Compound Words3
trên đe dưới búa•chỉ lệ•trên đe dưới búa