喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
矻
U+77FB
8 strokes
Hán
Rad:
石
khốt
ngột
切
Meanings
khốt
Từ điển trích dẫn
(Phó) “Khốt khốt”
矻
矻
lao khổ, nhọc nhằn, vất vả, cần cù.
§
Tục đọc
矻
là “ngột”.
◇
Hán Thư
漢
書
: “Lao cân khổ cốt, chung nhật khốt khốt”
勞
筋
苦
骨
,
終
日
矻
矻
(Vương truyện
王
傳
) Gân cốt nhọc nhằn, suốt ngày vất vả.
Từ điển Thiều Chửu
Khốt khốt
矻
矻
xốc vác (làm sa sả không nghỉ). Tục đọc là chữ ngột.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ làm lụng mệt nhọc. Cũng nói Khốt khốt
矻
矻
( nhọc nhằn cực khổ ).
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đá
2.
Siêng năng, cần cù, xốc vác
3.
Rất mệt nhọc.
ngột
Từ điển phổ thông
(xem: ngột ngột
矻
矻
)
Compound Words
1
矻矻
ngột ngột