Meanings
thạch
Từ điển phổ thông
1.
đá
2.
tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Tiếng “thạch”, một tiếng trong bát âm.
5.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một “thạch”. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một “thạch”. § Cũng đọc là “đạn”.
6.
(Danh) Họ “Thạch”.
8.
(Động) Bắn đá.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðá.
2.
Thạch (tạ), đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch.
5.
Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.
6.
Thuốc chữa, dùng đá để tiêm vào người chữa bệnh.
7.
Bắn đá ra.
8.
Lớn, bền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đá — Hòn đá. Tảng đá — Tên một bộ chữ Hán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Đá; tảng đá: Thạch bích (tường đá dựng đứng); Thạch công (thợ nề); Thạch duẫn (măng đá: stalagmite); Chung nhũ thạch (sữa đá hình chuông: stalagtite); Thạch trầm đại hải (chìm - mất tích)
3.
Giống như đá: Thạch miên (asbestos); Thạch ban ngư (grouper: cá mú)
4.
Từ đá mà ra: Thạch du (petroleum)
5.
Mấy loại cây: Thạch lựu (pomegranate); Thạch xương bồ (Acorus gramineus); Thạch điêu bách (măng tây asparagus); Thạch hoa thái (agar: rong nấu thạch); Thạch nhuỵ (litmus dễ đổi màu); Thạch nam (cây găng)
6.
Tên nhà giầu TH: Thạch sùng (bộ sơn)
7.
Xem Đán (dàn)
Etymology: shí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đá.
Etymology: A1: 石 thạch
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
đơn vị đo dung tích khô thời xưa, bằng mười đấu hoặc 100 thưng;
2.
đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng 120 cân, tương đương với 120 pao thời nay). Xem 石 [shí].
5.
(văn) Tiếng thạch (một trong bát âm thời xưa)
6.
(văn) Bắn đá ra
7.
(văn) Lớn, bền
8.
(văn) Thuốc chữa bệnh dùng đá tiêm vào
9.
[Shí] (Họ) Thạch. Xem 石 [dàn].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thạch bàn, thạch bích
đán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hộc đong lúa cỡ 1 hécto-lít
2.
Xem Thạch (shí)
Etymology: dàn
Nôm Foundation
đá, khoáng chất; bộ 112
sạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thanh khiết, sáng sủa (trái với bẩn thỉu, lem luốc).
Etymology: C2: 石 thạch
Examples
thạch
sạch
“Dương cổ”: vẩy rảy cành dương. “Ngọc oản”: chén rưới (rảy) đàn tràng sạch trong.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 50a
Compound Words91
thạch lựu•hoá thạch•thạch sùng•nham thạch•thạch anh•thạch điền•thạch đầu•thạch cao•sa thạch•ngọc thạch•thạch tượng•thạch nông tùng thoại•thạch thán•bàn thạch•thạch nữ•thạch đắng•thạch nhũ•thạch thác•thạch khí•thạch trầm đại hải•thạch nông thi văn tập•thạch tín•dược thạch vô linh•ngọc thạch câu phần•từ thạch•đồng thạch•bảo thạch•nham thạch•anh thạch•phù thạch