Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Loà. Có con ngươi mà không trông thấy gì gọi là **mông**.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
trông mong
2.
thằng mỗng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buồn ngủ: Mông lung trung (đương khi nửa ngủ nửa thức)
Etymology: méng
Bảng Tra Chữ Nôm
trông móng (trông mong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Tiếng đồn) vu vơ: Nghe mong manh
2.
Dễ hư hỏng: Phận hồng nhan có mong manh
3.
Chờ trông: Mong như mong mẹ về chợ
Etymology: (tâm mông)(mục mông; mông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 懞:mong
Etymology: F2: mục 目⿰蒙 mông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mông lung
Nôm Foundation
ngu ngốc, dốt nát; mù quáng
Examples
Compound Words2
mông lung•ổng mông