Meanings
trân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trơ: Đứng chết trân
2.
Trừng trừng: Nhìn trân trân
3.
Gắng quên đau, quên xấu hổ: Trân tráo
Etymology: (Hv mục chân)(mục lân)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhãn cầu, tròng mắt.
lân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lân la
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhìn kĩ
Etymology: lín
Nôm Foundation
nhìn chằm chằm