Meanings
hầu
Từ điển phổ thông
1.
khiếm thị
2.
mắt sâu, mắt lõm vào
Từ điển trích dẫn
1.
Mắt gần mù.
2.
Mắt sâu hoắm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắt gần mù — Dáng mắt sâu hoắm vào.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mắt sâu, mắt lõm xuống.
Không có kết nối internet.
No internet connection.